<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><?xml-stylesheet title="XSL_formatting" type="text/xsl" href="https://news.samsung.com/vn/wp-content/plugins/btr_rss/btr_rss.xsl"?><rss version="2.0"
     xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
     xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
     xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
     xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
     xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
     xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>
	<channel>
		<title>EVO Plus MicroSD &#8211; Samsung Newsroom Việt Nam</title>
		<atom:link href="https://news.samsung.com/vn/tag/evo-plus-microsd/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
		<link>https://news.samsung.com/vn</link>
        <image>
            <url>https://img.global.news.samsung.com/image/newlogo/logo_samsung-newsroom_vn.png</url>
            <title>EVO Plus MicroSD &#8211; Samsung Newsroom Việt Nam</title>
            <link>https://news.samsung.com/vn</link>
        </image>
        <currentYear>2024</currentYear>
        <cssFile>https://news.samsung.com/vn/wp-content/plugins/btr_rss/btr_rss_xsl.css</cssFile>
		<description>What's New on Samsung Newsroom</description>
		<lastBuildDate>Fri, 10 Apr 2026 11:31:03 +0000</lastBuildDate>
		<language>en-US</language>
		<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
		<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
					<item>
				<title>Bộ nhớ Flash siêu nhỏ gọn: Những điều cần biết về thẻ nhớ Samsung SD</title>
				<link>https://news.samsung.com/vn/bo-nho-flash-sieu-nho-gon-nhung-dieu-can-biet-ve-the-nho-samsung-sd?utm_source=rss&amp;utm_medium=direct</link>
				<pubDate>Tue, 13 Aug 2024 15:55:38 +0000</pubDate>
						<category><![CDATA[Khác]]></category>
		<category><![CDATA[EVO Plus MicroSD]]></category>
		<category><![CDATA[Flash Memory]]></category>
		<category><![CDATA[MicroSD card]]></category>
		<category><![CDATA[PRO Plus MicroSD]]></category>
                <guid isPermaLink="false">https://bit.ly/3yCu8f9</guid>
									<description><![CDATA[&#160; Điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game cầm tay, máy bay không người lái, camera hành trình, camera quay phim và thậm chí cả]]></description>
																<content:encoded><![CDATA[<p><img class="aligncenter wp-image-31487 size-full" src="https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104751972.png" alt="" width="1280" height="720" srcset="https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104751972.png 1280w, https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104751972-728x410.png 728w, https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104751972-1000x563.png 1000w, https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104751972-1024x576.png 1024w" sizes="(max-width: 1280px) 100vw, 1280px" /></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy chơi game cầm tay, máy bay không người lái, camera hành trình, camera quay phim và thậm chí cả kính thực tế ảo, dù là thiết bị nào, khả năng cao chúng đều chứa một chip bộ nhớ NAND flash nhỏ với kích thước bằng đầu ngón tay hoặc tem thư, cho phép bạn mở rộng dung lượng lưu trữ của chúng. Vậy công nghệ này hoạt động như thế nào, và điều gì khiến mẫu thẻ nhớ này khác biệt so với mẫu thẻ nhớ khác?</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Hãy cùng khám phá về công nghệ lưu trữ flash được sử dụng trong Thẻ nhớ SD và microSD của Samsung Memory. Thông qua bài viết này, bạn sẽ hiểu thêm về công nghệ NAND flash tiên tiến trong các thẻ nhớ Samsung, cách Samsung đang đổi mới danh mục sản phẩm này, và cách để chọn thẻ nhớ phù hợp với bạn, ngay cả khi bạn chưa phân biệt được sự khác nhau giữa các dòng sản phẩm của các thương hiệu. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b>Những hiểu biết cơ bản về thẻ nhớ </b></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Chữ ‘SD’ trong cả thẻ nhớ SD và microSD là viết tắt của ‘Secure Digital’, một định dạng thẻ nhớ flash được phát triển bởi</span><a href="https://www.sdcard.org/?trk=article-ssr-frontend-pulse_little-text-block"> <span style="font-weight: 400;">Hiệp hội thẻ SD</span></a><span style="font-weight: 400;"> vào năm 2000. Tiêu chuẩn này đã trải qua nhiều lần chỉnh sửa và cập nhật kể từ đó, nhưng tất cả các thẻ nhớ Secure Digital có điểm chung là đều được trang bị một vi xử lý nhỏ gọn và ít nhất một chip bộ nhớ flash NAND. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Kể từ năm 2003, Samsung Semiconductor đã được công nhận là thương hiệu về</span><a href="https://semiconductor.samsung.com/us/consumer-storage/world-no1-flash-memory/?trk=article-ssr-frontend-pulse_little-text-block"> <b>bộ nhớ flash số 1 thế giới</b></a><span style="font-weight: 400;">, phần lớn nhờ vào những cải tiến công nghệ đáng kinh ngạc của hãng trong việc cải thiện thẻ nhớ Secure Digital. Minh chứng cho điều này là vào năm 2013, Samsung đã giới thiệu bộ nhớ flash V-NAND (hay NAND dọc) đầu tiên trên thế giới, sau đó tích hợp vào các sản phẩm như dòng Thẻ nhớ PRO Ultimate. Bằng cách xếp thành tầng các lớp bộ nhớ,</span><a href="https://news.samsung.com/global/samsung-electronics-begins-industrys-first-mass-production-of-9th-gen-v-nand?trk=article-ssr-frontend-pulse_little-text-block"> <b>công nghệ bộ nhớ V-NAND</b></a><span style="font-weight: 400;"> đã khiến các thẻ nhớ có độ bền và hiệu suất cao vượt trội, điều mà trước đây chỉ có thể nhìn thấy ở các ổ SSD.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Nhờ những cải tiến đáng kể, Samsung hiện được công nhận rộng rãi là công ty hàng đầu trong công nghệ thẻ nhớ nhanh và đáng tin cậy. Trong thị trường với nhiều đối thủ cạnh tranh, thẻ nhớ Samsung là một thương hiệu mà người dùng có thể hoàn toàn tin tưởng. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b>Những điều cần lưu ý khi mua thẻ nhớ</b></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Một trong những yếu tố thường gây nhầm lẫn khi mua thẻ nhớ mới là chúng thường trông khá giống nhau. Tuy nhiên, không phải tất cả thẻ nhớ đều tương đồng, ngay cả khi chúng được sản xuất bởi cùng một công ty. Ví dụ, dòng Thẻ nhớ PRO Ultimate của chúng tôi được thiết kế dành cho những nhà sáng tạo chú trọng vào hiệu suất cao; trong khi dòng Thẻ nhớ PRO Endurance lại lý tưởng cho camera hành trình, thiết bị đòi hỏi hiệu suất ghi dữ liệu mạnh mẽ. Vậy làm thế nào để bạn nhận ra những điều này?</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Để có thể hiểu rõ công dụng một chiếc thẻ nhớ, hãy quan sát các thông tin ghi trên nó. Dù ban đầu chúng có vẻ là những ký hiệu hình khó hiểu, nhưng các biểu tượng đó cung cấp một cách ngắn gọn các thông tin về khả năng và công dụng của từng chiếc thẻ. Học cách giải mã các ký hiệu này sẽ giúp bạn nhanh chóng chọn được thẻ microSD phù hợp cho điện thoại thông minh, hoặc thẻ SD cần thiết cho chiếc máy ảnh DSLR của mình.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Thế giới về thông số kỹ thuật thẻ nhớ có thể khá phức tạp và khiến bạn bối rối, sau đây là phần hướng dẫn cách đọc các ký hiệu trên Thẻ nhớ microSD 1TB PRO Plus của Samsung. Đây là những thông tin cơ bản để bạn khám phá và hiểu các ký hiệu, thông số và tiêu chuẩn của thẻ nhớ flash. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b>Từ điển các ký hiệu có trên thẻ nhớ</b></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><img class="aligncenter wp-image-31488 size-full" src="https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/08/1721104669396.jpg" alt="" width="744" height="337" /></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">1) Dung lượng – Con số này biểu thị cho dung lượng của thẻ nhớ, hay còn gọi là số byte bộ nhớ mà thẻ nhớ có thể chứa. Các thẻ nhớ hiện đại thường có dung lượng từ 64GB đến 1TB. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">2) Tên thương hiệu – Các thẻ nhớ có hiệu suất tương tự được nhóm lại dưới tên thương hiệu riêng và thường được công bố theo từng trường hợp sử dụng cụ thể.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">3)Thông số kỹ thuật SD &#8211; Trong những năm qua, tiêu chuẩn Thẻ nhớ</span><a href="https://www.sdcard.org/developers/sd-standard-overview/?trk=article-ssr-frontend-pulse_little-text-block"> <b>microSD Card và SD</b></a><span style="font-weight: 400;"> đã trải qua nhiều cập nhật để mở rộng dung lượng lưu trữ. Hai tiêu chuẩn mới nhất là SDHC (Secure Digital High Capacity) và SDXC (Secure Digital eXtended Capacity), trong đó SDXC có dung lượng tối đa lên đến 2TB. Tiêu chuẩn mới SDUC (Secure Digital Ultra Capacity) hỗ trợ dung lượng lên tới 128TB, mặc dù hiện tại chưa có thẻ nhớ nào trên thị trường đạt đến mức dung lượng lưu trữ khủng này.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">4)Tốc độ Bus UHS – là tốc độ truyền dữ liệu tối đa mà thẻ nhớ có thể đạt được trong quá trình truyền tải thông tin. Số lớp càng cao thì tốc độ truyền dữ liệu đến và đi từ thẻ nhớ sẽ càng nhanh. UHS-I cung cấp tốc độ tối đa lên đến 104MB/s, UHS-II cung cấp tốc độ tối đa lên đến 312MB/s, và UHS-III lên đến 624MB/s. Hiện nay, hầu hết các ứng dụng cho thẻ nhớ SD đều sử dụng UHS-I, nhưng một số máy ảnh yêu cầu thẻ nhớ tốc độ cao hơn UHS-II hoặc UHS-III. Trong một số trường hợp, thẻ UHS-I của Samsung cung cấp tốc độ lên đến 200MB/s thông qua phần mềm tùy chỉnh.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">5) Lớp Tốc Độ UHS – Đừng nhầm lẫn biểu tượng số này với UHS Class Speed. Biểu tượng trước đó đề cập đến tốc độ đọc/ghi tối đa, còn biểu tượng này đề cập đến tốc độ tối thiểu, bao gồm hai loại: U1 và U3, tương ứng với tốc độ 10MB/giây và 30MB/giây. </span><span style="font-weight: 400;"> </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">6) Tốc độ hiệu suất ứng dụng – Ký hiệu này cho biết hiệu suất của thẻ nhớ khi chạy các ứng dụng. Các thiết bị A1 duy trì tốc độ đọc/ghi ngẫu nhiên tối thiểu lên đến 1500/500 IOPS và tốc độ ghi tuần tự duy trì tối thiểu lên đến 10MB/giây. Thiết bị Class A2 tăng tốc độ đọc/ghi ngẫu nhiên tối thiểu lên đến 4000/2000 IOPS.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">7) Lớp tốc độ Video – chỉ khả năng của thẻ nhớ trong việc xử lý video độ phân giải cao và các tính năng ghi video. Con số theo sau chữ V luôn đề cập đến tốc độ ghi video tối thiểu tính bằng MB/giây. Ví dụ, tốc độ video V30 biểu thị tốc độ ghi tối thiểu là 30MB/giây. </span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><b>Kết luận</b></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Khi bạn xác định được những điều bạn cần ở một thẻ nhớ, bạn có thể dễ dàng tìm được sản phẩm thẻ SD hoặc microSD của Samsung phù hợp với nhu cầu của mình.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Chẳng hạn như, nếu bạn là một biên tập viên video và cần một thẻ nhớ SD, chắc hẳn bạn sẽ quan tâm nhất đến tốc độ ghi chép Video và Tốc độ Bus UHS, do đó, thẻ SD PRO Ultimate sẽ là sự lựa chọn phù hợp nhất dành cho bạn. Trong trường hợp khác, bạn đang tìm kiếm một chiếc thẻ nhớ microSD hiệu suất cao cho máy chơi game cầm tay của mình, bạn nên chú ý đến dung lượng và tốc độ hiệu suất ứng dụng. Vì vậy, Thẻ nhớ microSD PRO Plus hoặc Thẻ nhớ microSD EVO Plus sẽ là lựa chọn phù hợp nhất.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="font-weight: 400;">Dù bạn chọn loại thẻ nào, hãy hoàn toàn yên tâm khi đầu tư vào Thẻ SD hoặc Thẻ microSD của Samsung vì bạn sẽ luôn nhận được một sản phẩm đáng tin cậy. Bạn sẽ sở hữu trong tay công nghệ tiên tiến nhất với kích thước nhỏ gọn nhất như một bông tuyết của bộ nhớ flash số 1 thế giới.</span></p>
]]></content:encoded>
																				</item>
					<item>
				<title>Samsung ra mắt thẻ nhớ microSD 1TB với hiệu suất nâng cao và dung lượng lớn hơn</title>
				<link>https://news.samsung.com/vn/samsung-ra-mat-the-nho-microsd-1tb-voi-hieu-suat-nang-cao-va-dung-luong-lon-hon?utm_source=rss&amp;utm_medium=direct</link>
				<pubDate>Wed, 31 Jul 2024 21:00:10 +0000</pubDate>
						<category><![CDATA[Khác]]></category>
		<category><![CDATA[Thông cáo báo chí]]></category>
		<category><![CDATA[8th-generation V-NAND]]></category>
		<category><![CDATA[EVO Plus MicroSD]]></category>
		<category><![CDATA[MicroSD card]]></category>
		<category><![CDATA[PRO Plus MicroSD]]></category>
                <guid isPermaLink="false">https://bit.ly/3WKXWiT</guid>
									<description><![CDATA[Samsung, thương hiệu hàng đầu thế giới về công nghệ bộ nhớ tiên tiến, chính thức ra mắt thẻ nhớ microSD dung lượng 1 terabyte (TB) PRO Plus và EVO]]></description>
																<content:encoded><![CDATA[<p><img class="size-full wp-image-31332 aligncenter" src="https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/07/Samsung-Semiconductors-microSD-Cards-PRO-EVO-Plus_main1_Final.jpg" alt="" width="1000" height="563" srcset="https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/07/Samsung-Semiconductors-microSD-Cards-PRO-EVO-Plus_main1_Final.jpg 1000w, https://img.global.news.samsung.com/vn/wp-content/uploads/2024/07/Samsung-Semiconductors-microSD-Cards-PRO-EVO-Plus_main1_Final-728x410.jpg 728w" sizes="(max-width: 1000px) 100vw, 1000px" /></p>
<p>Samsung, thương hiệu hàng đầu thế giới về công nghệ bộ nhớ tiên tiến, chính thức ra mắt thẻ nhớ microSD dung lượng 1 terabyte (TB) PRO Plus và EVO Plus. Nhờ áp dụng công nghệ V-NAND thuộc thế hệ thứ 8 của Samsung, PRO Plus và EVO Plus tự hào mang đến hiệu suất tối ưu với dung lượng cao, trở thành sản phẩm lý tưởng cho những nhà sáng tạo nội dung và những người đam mê công nghệ cần truyền và lưu trữ tệp nhanh chóng, sử dụng trên các thiết bị hằng ngày.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Ông Hangu Sohn, Phó Chủ tịch Bộ phận Kinh doanh Sản phẩm Thương hiệu Bộ nhớ tại Samsung Electronics cho biết: <em>“Các nhà sáng tạo nội dung và người đam mê công nghệ ngày càng sử dụng nhiều thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy chơi game cầm tay, đòi hỏi dung lượng lưu trữ lớn và hiệu suất cao. Thẻ nhớ microSD mới, như PRO Plus và EVO Plus, là giải pháp lưu trữ đáng tin cậy và an toàn, đáp ứng nhu cầu lưu trữ dữ liệu chất lượng cao.”</em></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Dung lượng lưu trữ lớn hơn</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>Việc nâng cấp khả năng lưu trữ của PRO Plus và EVO Plus mang đến nhiều lựa chọn hơn cho người dùng, với dung lượng TB thường chỉ thấy ở các thiết bị SSD. Với dung lượng 1TB, người dùng có thể lưu trữ hơn 400.000 hình ảnh 4K UHD (tương đương 2,3MB) hoặc hơn 45 tựa game console (tương đương 20GB). Với dung lượng gia tăng, PRO Plus và EVO Plus mở ra những khả năng mới cho các thiết bị di động như điện thoại thông minh, camera hành động, thiết bị bay (drone) và máy chơi game cầm tay. PRO Plus và EVO Plus cung cấp đa dạng lựa chọn cho người dùng bao gồm 128 gigabyte (GB), 256GB, 512GB và 1TB. Bên cạnh đó, EVO Plus còn có phiên bản 64GB.</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Hiệu suất vượt trội</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>PRO Plus giúp người dùng lưu trữ nội dung chất lượng cao với trải nghiệm hiệu suất tuyệt vời, đẩy nhanh quá trình sáng tạo. Sản phẩm hứa hẹn đem đến hiệu suất vượt trội cùng độ tin cậy tuyệt đối với các tùy chọn dung lượng lưu trữ từ 128GB đến 1TB, cung cấp tốc độ đọc tuần tự lên tới 180 megabyte mỗi giây (MB/s) và tốc độ ghi tuần tự lên tới 130MB/s<a href="#_ftn1" name="_ftnref1"><span>[1]</span></a>. Để đẩy nhanh tốc độ và trở nên đa nhiệm, PRO Plus được trang bị UHS Speed Class 3 (U3) và Video Speed Class 30 (V30) cho Video 4K UHD với hiệu suất ứng dụng chuẩn A2, giúp người dùng giải tỏa lo lắng về việc lưu trữ và sắp xếp nội dung, từ đó tập trung hơn vào quá trình sáng tạo.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Trong các hoạt động hằng ngày, EVO Plus giúp nâng cao khả năng lưu trữ dữ liệu trên thiết bị với tốc độ truyền lên tới 160MB/s<a href="#_ftn2" name="_ftnref2"><span>[2]</span></a>. Sản phẩm cũng được trang bị UHS Speed Class 3 (U3) và Video Speed Class 30 (V30)<a href="#_ftn3" name="_ftnref3"><span>[3]</span></a> cho video 4K UHD với hiệu suất ứng dụng chuẩn A2<a href="#_ftn4" name="_ftnref4"><span>[4]</span></a>, cho phép người dùng tận hưởng trải nghiệm truyền tải và đa nhiệm mượt mà. Bên cạnh đó, EVO Plus 64GB còn có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau với UHS Speed Class 1 (U1), Video Speed Class 10 (V10) và hiệu suất ứng dụng chuẩn A1.</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Tối đa hóa hiệu suất và nâng cao độ tin cậy với bộ điều khiển 28nm</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>Nhờ sử dụng bộ điều khiển dựa trên công nghệ xử lý 28 nanomet (nm), thẻ microSD PRO Plus và EVO Plus 1TB của Samsung cải thiện đáng kể hiệu quả năng lượng, vượt trội so với dòng sản phẩm trước đây vốn sử dụng công nghệ 55nm. Điều này cho phép người dùng tận dụng tối đa thời lượng pin của thiết bị khi sử dụng thẻ nhớ 1TB của Samsung.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Với bộ mã sửa lỗi (ECC)<a href="#_ftn5" name="_ftnref5"><span>[5]</span></a> trong mã kiểm tra chẵn lẻ mật độ thấp (LDPC)<a href="#_ftn6" name="_ftnref6"><span>[6]</span></a> 2-kilobyte (KB), thẻ PRO Plus và EVO Plus 1TB cải tiến độ bền đáng kể khi cung cấp số lượng chu kỳ ghi và xóa cao hơn, đảm bảo lưu trữ dữ liệu an toàn và tin cậy hơn trong thời gian dài.</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Độ bền được kiểm chứng cho khả năng lưu trữ đáng tin cậy</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>PRO Plus và EVO Plus sở hữu độ bền xuất sắc khi trải qua các bài thử nghiệm toàn diện và được đánh giá cao về độ tin cậy. Được kiểm tra kỹ lưỡng dưới tiêu chuẩn khắt khe, với khả năng chống nước<a href="#_ftn7" name="_ftnref7"><span>[7]</span></a>, nhiệt độ cao<a href="#_ftn8" name="_ftnref8"><span>[8]</span></a>, tia X<a href="#_ftn9" name="_ftnref9"><span>[9]</span></a> và từ trường<a href="#_ftn10" name="_ftnref10"><span>[10]</span></a>, cả hai thẻ đều được thiết kế để sử dụng ở bất kỳ đâu. Đối với các nhà sáng tạo làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, PRO Plus và EVO Plus đã chứng minh độ bền qua các thử nghiệm rộng rãi và có khả năng chống va đập<a href="#_ftn11" name="_ftnref11"><span>[11]</span></a> cũng như mài mòn<a href="#_ftn12" name="_ftnref12"><span>[12]</span></a>*<a href="#_ftn13" name="_ftnref13"><span>[13]</span></a>.</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Tương thích trên nhiều thiết bị</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>PRO Plus và EVO Plus tương thích với nhiều thiết bị hằng ngày để lưu trữ dữ liệu một cách an toàn, bao gồm điện thoại thông minh Android<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/11/72x72/2122.png" alt="™" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" />, máy tính bảng và máy chơi game cầm tay. Sản phẩm cũng tương thích với các thiết bị được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, chẳng hạn như camera hành động hoặc thiết bị bay (drone) để tạo nội dung, chỉnh sửa và lưu trữ dữ liệu.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Các mẫu thẻ nhớ dung lượng 1TB PRO Plus và EVO Plus sẽ được mở bán toàn cầu từ tháng 7 năm 2024. Giá bán lẻ đề nghị của nhà sản xuất dành cho thẻ nhớ PRO Plus là <strong>659,000 VNĐ</strong> với phiên bản 128GB và <strong>3,571,000 VNĐ</strong> với phiên bản 1TB. Trong khi đó, thẻ nhớ EVO Plus có giá bán lẻ đề nghị từ <strong>264,000 VNĐ</strong> cho phiên bản 64GB và <strong>3,314,000 VNĐ</strong> cho phiên bản 1TB.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Tại Việt Nam, lần đầu tiên sản phẩm thẻ nhớ gắn trong PRO Plus và EVO Plus được mở bán chính thức, với các phiên bản dung lượng đa dạng từ 64GB đến 1TB. Giá bán lẻ dự kiến như sau:</p>
<p>&nbsp;</p>
<table width="683">
<tbody>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;"><strong>Dòng sản phẩm</strong></p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150"><strong>Dung lượng (GB)</strong></td>
<td style="text-align: center;" width="150"><strong>Mã sản phẩm</strong></td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;"><strong>Giá bán lẻ đề nghị (VNĐ)</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">64</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MC64SA/APC</td>
<td style="text-align: center;" width="232">264,000</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">128</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MC128SA/APC</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">431,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">256</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MC256SA/APC</td>
<td style="text-align: center;" width="232">903,000</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">512</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MC512SA/APC</td>
<td style="text-align: center;" width="232">1,744,000</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">1024</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MC1T0SA/APC</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">3,314,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="151"> PRO Plus</td>
<td style="text-align: center;" width="150">128</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD128SA/APC</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">659,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="151"> PRO Plus</td>
<td style="text-align: center;" width="150">128</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD128SB/WW</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">859,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;"> PRO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">256</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD256SA/APC</td>
<td style="text-align: center;" width="232">1,069,000</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="151"> PRO Plus</td>
<td style="text-align: center;" width="150">256</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD256SB/WW</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">1,289,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;"> PRO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">512</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD512SA/APC</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">2,049,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;"> PRO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">512</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD512SB/WW</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">2,259,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="151">
<p style="text-align: center;"> PRO Plus</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="150">1024</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD1T0SA/APC</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">3,571,000</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" width="151"> PRO Plus</td>
<td style="text-align: center;" width="150">1024</td>
<td style="text-align: center;" width="150">MB-MD1T0SB/WW</td>
<td width="232">
<p style="text-align: center;">3,763,000</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Thẻ nhớ PRO Plus và EVO Plus có thời hạn bảo hành lên đến 10 năm. Người dùng có thể tham khảo thông tin sản phẩm tại website: <a href="https://www.samsung.com/vn/memory-storage/memory-card/">https://www.samsung.com/vn/memory-storage/memory-card/</a></p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Thông số kỹ thuật của thẻ microSD PRO Plus và EVO Plus</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<table width="681">
<tbody>
<tr>
<td colspan="13" width="681">
<p style="text-align: center;"><strong>Thông số kỹ thuật sản phẩm thẻ nhớ Samsung</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="83">
<p style="text-align: center;">Loại thẻ nhớ</p>
</td>
<td colspan="12" width="598">
<p style="text-align: center;">UHS</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="83">
<p style="text-align: center;">Dòng</p>
</td>
<td style="text-align: center;" width="36"></td>
<td style="text-align: center;" width="42"></td>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="198">PRO plus</td>
<td colspan="6" width="322">
<p style="text-align: center;">EVO Plus</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="83">
<p style="text-align: center;">Phần cứng</p>
</td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="78">Dung lượng lưu trữ<a href="#_ftn14" name="_ftnref14"><span>[14]</span></a></td>
<td style="text-align: center;" width="36">1TB</td>
<td style="text-align: center;" width="54">512GB</td>
<td style="text-align: center;" width="54">256GB</td>
<td style="text-align: center;" width="54">128GB</td>
<td style="text-align: center;" width="36">1TB</td>
<td style="text-align: center;" width="54">512GB</td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="64">256GB</td>
<td style="text-align: center;" width="86">128GB</td>
<td width="82">
<p style="text-align: center;">64GB</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="83">
<p style="text-align: center;">Hiệu suất</p>
</td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="78">Tốc độ Đọc tuần tự<a href="#_ftn15" name="_ftnref15"><span>[15]</span></a></td>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="198">Lên đến 180 MB/giây</td>
<td colspan="6" width="322">
<p style="text-align: center;">Lên đến 160MB/giây</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="78">
<p style="text-align: center;">Tốc độ Ghi tuần tự<a href="#_ftn16" name="_ftnref16"><span>[16]</span></a></p>
</td>
<td style="text-align: center;" colspan="4" width="198">Lên đến 130 MB/giây</td>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="150">Lên đến 120 MB/giây</td>
<td style="text-align: center;" colspan="2" width="90">Lên đến 60 MB/giây</td>
<td width="82">
<p style="text-align: center;">Lên đến 20 MB/giây</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="161">
<p style="text-align: center;">Cấp tốc độ<a href="#_ftn17" name="_ftnref17"><span>[17]</span></a></p>
</td>
<td style="text-align: center;" colspan="9" width="438">U3, V30, A2, Cấp 10</td>
<td style="text-align: center;" width="82">U1, V10, A1, Cấp 10</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="3" width="161">
<p style="text-align: center;">Chứng nhận</p>
</td>
<td colspan="10" width="520">
<p style="text-align: center;">FCC (IC), CE (UKCA), VCCI, RCM</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;" colspan="3" width="161">Bảo hành<a href="#_ftn18" name="_ftnref18"><span>[18]</span></a></td>
<td colspan="10" width="520">
<p style="text-align: center;">Bảo hành giới hạn 10 năm</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td width="146"></td>
<td width="63"></td>
<td width="74"></td>
<td width="63"></td>
<td width="95"></td>
<td width="95"></td>
<td width="95"></td>
<td width="63"></td>
<td width="95"></td>
<td width="105"></td>
<td width="7"></td>
<td width="151"></td>
<td width="143"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<h6><a href="#_ftnref1" name="_ftn1"><span>[1]</span></a> Tốc độ đọc và ghi nêu trên dựa trên các thử nghiệm nội bộ được tiến hành trong điều kiện được kiểm soát. Tốc độ thực tế có thể thay đổi tùy theo dung lượng thẻ. Hiệu suất đã nêu đạt được khi sử dụng thẻ microSD PRO Plus với đầu đọc Samsung.</h6>
<h6><a href="#_ftnref2" name="_ftn2"><span>[2]</span></a> Tốc độ đọc và ghi nêu trên dựa trên các thử nghiệm nội bộ được tiến hành trong điều kiện được kiểm soát. Tốc độ thực tế có thể thay đổi tùy theo dung lượng thẻ. Hiệu suất đã nêu đạt được khi sử dụng thẻ microSD PRO Plus với đầu đọc Samsung.</h6>
<h6><a href="#_ftnref3" name="_ftn3"><span>[3]</span></a> Tốc độ UHS (U1, U3) và Tốc độ video (V10, V30) là loại tốc độ được xác định bởi Hiệp hội SD,</h6>
<h6>dựa trên tốc độ ghi tuần tự tối thiểu của thẻ nhớ. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật SD.</h6>
<h6><a href="#_ftnref4" name="_ftn4"><span>[4]</span></a> Hiệu suất Ứng dụng (A2) là lớp tốc độ được Hiệp hội SD xác định, dựa trên tốc độ đọc và ghi ngẫu nhiên tối thiểu của thẻ nhớ. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật SD.</h6>
<h6><a href="#_ftnref5" name="_ftn5"><span>[5]</span></a> Công cụ phát hiện và sửa lỗi trong bộ nhớ điện flash (NAND)</h6>
<h6><a href="#_ftnref6" name="_ftn6"><span>[6]</span></a> Mã sửa lỗi phát hiện và sửa lỗi trong quá trình truyền tải bộ nhớ</h6>
<h6><a href="#_ftnref7" name="_ftn7"><span>[7]</span></a> Độ sâu 1M, nước mặn (3% NaCl,), 35℃, 24 giờ</h6>
<h6><a href="#_ftnref8" name="_ftn8"><span>[8]</span></a> Nhiệt độ hoạt động-25℃~85℃, Nhiệt độ không hoạt động -40℃~85℃</h6>
<h6><a href="#_ftnref9" name="_ftn9"><span>[9]</span></a> 0,1 Gy bức xạ năng lượng trung bình, 210 giây</h6>
<h6><a href="#_ftnref10" name="_ftn10"><span>[10]</span></a> 15.000 Gauss, 30 giây</h6>
<h6><a href="#_ftnref11" name="_ftn11"><span>[11]</span></a> 10 chu kỳ thả từ 1,5 mét</h6>
<h6><a href="#_ftnref12" name="_ftn12"><span>[12]</span></a> Chèn và rút thẻ với tổng số 10.000 chu kỳ</h6>
<h6><a href="#_ftnref13" name="_ftn13"><span>[13]</span></a> Kết quả sử dụng thực tế có thể khác nhau. Bất kỳ hư hỏng hoặc mất mát dữ liệu nào phát sinh do tiếp xúc với nước, nhiệt độ cao, tia X, nam châm, va đập và hao mòn đều không được Samsung bảo hành. Tất cả các thử nghiệm được thực hiện theo Phụ lục Thẻ microSD cho Thông số kỹ thuật lớp vật lý Phiên bản 7.10 của Hiệp hội SD. Vui lòng tham khảo trang sản phẩm để biết thêm thông tin.</h6>
<h6><a href="#_ftnref14" name="_ftn14"><span>[14]</span></a> 1GB=1.000.000.000 byte, Dung lượng lưu trữ thực tế có thể thay đổi. Dung lượng người dùng được đo bằng công cụ SD Formatter 3.1 với hệ thống tập tin FAT (Bảng cấp phát tập tin).</h6>
<h6><a href="#_ftnref15" name="_ftn15"><span>[15]</span></a> Kết quả hiệu suất dựa trên các điều kiện thử nghiệm nội bộ. Hiệu suất đã được công bố đạt được bằng cách sử dụng thẻ microSD PRO Plus/EVO Plus với đầu đọc Thẻ microSD của Samsung (ver3.0) trong môi trường được kiểm soát. Tốc độ đọc/ghi thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình máy chủ và môi trường sử dụng. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu.</h6>
<h6><a href="#_ftnref16" name="_ftn16"><span>[16]</span></a> Kết quả hiệu suất dựa trên các điều kiện thử nghiệm nội bộ. Hiệu suất đã được công bố đạt được bằng cách sử dụng thẻ microSD PRO Plus/EVO Plus với đầu đọc Thẻ microSD của Samsung (ver3.0) trong môi trường được kiểm soát. Tốc độ đọc/ghi thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình máy chủ và môi trường sử dụng. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu.</h6>
<h6><a href="#_ftnref17" name="_ftn17"><span>[17]</span></a> V10, V30: Loại tốc độ video có nghĩa là tốc độ quay video được duy trì ở mức 10MB/s(V10) và 30MB/s(V30) cho phép hỗ trợ quay video thời gian thực cho các sản phẩm UHS Bus IF. Tốc độ truyền có thể khác nhau tùy theo thiết bị chủ.</h6>
<h6><a href="#_ftnref18" name="_ftn18"><span>[18]</span></a> Để biết thêm thông tin về chế độ bảo hành, vui lòng truy cập <a href="https://semiconductor.samsung.com/consumer-storage/support/documents/">https://semiconductor.samsung.com/consumer-storage/support/documents/ </a></h6>
]]></content:encoded>
																				</item>
			</channel>
</rss>
